Bảng giá đất Quận 10 giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất

TT  Tên đường Đoạn đường Giá  1 Bà Hạt Ngô Gia Tự – Nguyễn Kim 24,700 2 Ba Vì Trọn đường 17,200 4 Bạch Mã Trọn đường 17,200 5 Bửu Long Trọn đường 17,200 6 Bắc Hải Cách Mạng Tháng Tám đến Đồng Nai

Đồng Nai đến Lý Thường Kiệt

17,600

20,200

7 Cao Thắng Điện Biên Phủ đến 3 Tháng 2

3 Tháng 2 đến Hoàng Dư Khương

39,600

35,200

8 Nguyễn Thanh Giản Trọn đường 15,000 9 Cách Mạng Tháng 8 3 Tháng 2 đến giáp ranh Quận Tân Bình 42,300 10 Châu Thới Trọn đường 15,800 11 Điện Biên Phủ Ngã 7 Lý Thái Tổ đến ngã ba Nguyễn Thượng Hiền 34,800 12 Đồng Nai Trọn đường 22,800 13 Đào Duy Từ Trọn đường 25,600 14 3 Tháng 2 Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong đến ngã 6 công trường Dân Chủ

39,600

34,000

 

15 Hồ Bá Kiện Trọn đường 19,400 16 Hồ Thị Kỷ Trọn đường 17,600 17 Hồng Lĩnh Trọn đường 17,200 18 Hưng Long Trọn đường 17,200 19 Hòa Hảo Nguyễn Kim đến Lý Thường Kiệt

Trần Nhân Tôn đến Ngô Quyền

23,400

23,400

20 Hòa Hưng Trọn đường 17,600 21 Hoàng Dư Khương Trọn đường 19,800 22 Hương Giang Trọn đường 15,800 23 Hùng Vương Lý Thái Tổ đến Nguyễn Chí Thanh 38,000 24 Lê hồng Phong Kỳ Hòa đến 3 Tháng 2

3 Tháng 2 đến Ngã 7 Lý Thái Tổ

Ngã 7 Lý Thái Tổ đến Hùng Vương

31,900

36,300

33,000

25 Lý Thái Tổ 3 Tháng 2 đến Ngã 7 Lý Thái Tổ

Ngã 7 Lý Thái Tổ đến Hùng Vương

Xem thêm  Udic là ai? Các dự án Udic xây dựng #2021
33,000

34,800

26 Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh đến ranh Quận Tân Bình 39,600 27 Ngô Gia Tự Ngã 7 Lý Thái Tổ đến ngã 6 42,200 28 Ngô Quyền 3 Tháng 2 đến Nguyễn Chí Thanh 28,600 29 Nguyễn Ngọc Lộc Trọn đường 17,600 30 Nguyễn Chí Thanh Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến Hùng Vương

33,400

31,900

31 Nguyễn Duy Dương Bà Hạt đến Nguyễn Chí Thanh 25,600 32 Nguyễn Kim 3 Tháng 2 đến Nguyễn Chí Thanh 26,600 33 Nguyễn Lâm Trọn đường 25,000 34 Nguyễn Thượng Hiền Ngã 6 Dân Chủ đến Điên Biên Phủ 26,400 35 Nguyễn Tiểu La 3 Tháng 2 đến Hòa Hảo

Đào Duy Từ đến Nguyễn Chí Thanh

24,200 36 Nguyễn Tri Phương 3 Tháng 2 đến Nguyễn Chí Thanh 40,600 37 Nhật Tảo Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến chung cư Ấn Quang

26,400

22,000

38 Sư Vạn Hạnh Tô Hiến Thành đến 3 Tháng 2

3 Tháng 2 đến Ngô Gia Tự

Ngô Gia Tự đến Nguyễn Chí Thanh

35,200

33,000

28,600

39 Tam Đảo Trọn đường 17,200 40 Tân Phước Lý Thường Kiệt đến Ngô Quyền 25,600 41 Thất Sơn Trọn đường 17,200 42 Thành Thái 3 Tháng 2 đến Tô Hiến Thành

Tô Hiến Thành đến Bắc Hải

34,800

44,000

43 Tô Hiến Thành Lý Thường Kiệt đến Thành Thái

Thành Thái đến Cách Mạng Tháng 8

34,400

39,600

44 Trần Bình Trọng Hùng Vương đến cuối đường 15,400 45 Trần Minh Quyền Trọn đường 22,800 46 Trần Nhân Tôn Ngô Gia Tự đến Hùng Vương 22,000 47 Trần Thiện Chánh Trọn đường 26,400 48 Trường Sơn Trọn đường 22,000 49 Vĩnh Viễn Lê Hồng Phong đến Nguyễn Lâm

Xem thêm  Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm giai đoạn 2020 - 2024

Nguyễn Lâm đến Nguyễn Kim

Nguyễn Kim đến Lý Thường Kiệt

24,200

17,600

22,000

50 Dương Quang Trung Trọn đường 24,600
Rate this post

Related Articles

Back to top button