Bảng giá đất Huyện Bình Chánh giai đoạn 2020 – 2024 – Mới Nhất

TT Tên đường Đoạn đường Giá 1 An Hạ Trần Văn Giàu đến Nguyễn Văn Bứa 1.500 2 An Phú Tây – Hưng Long Quốc lộ 1 đến Cầu Rạch Gia

Cầu Rạch Gia đến Đoàn Nguyễn Tuấn

1.500

1.500

3 Bà Cả Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5 1.500 4 Bà Thao Nguyễn Cửu Phú đến xã Tân Nhựt 1.500 5 Bầu Gốc Dương Đình Cúc đến Hưng Nhơn 1.500 6 Bến Lội (liên ấp 1,2,3) Võ Văn Vân đến ranh Quận Bình Tân 1.500 7 Bình Hưng Quốc Lộ 50 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến Đồn Ông Vĩnh

1.500 8 Bình Minh Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa 1.500 9 Bình Trường Trọn đường 1.500 10 Bờ Huệ Quốc lộ 1 đến đường nông thôn ấp 2 1.500 11 Bông Văn Dĩa Nguyễn Cửu Phú đến Sài Gòn – Trung Lương

Sài Gòn – Trung Lương đến ranh Tân Nhựt

1.500 12 Bùi Thanh Khiết Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 1.500 13 Bùi Văn Sự Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng long – Quy Đức 1.500 14 Các đường đá đỏ, đá xanh, ximang còn lại trong huyện Bề rộng mặt đường dưới 2m

Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

1.500

1.500

15 Các đường nông thôn còn lại trong huyện Bề rộng mặt đường dưới 2m

Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên

1.500

1.500

16 Cái Trung Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa 1.500 17 Cây Bàng Hưng Nhơn đến Trần Đại Nghĩa 1.500 18 Cây Cám (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1,2,3 đến ranh Bình Tân 1.500 19 Phạm Hùng Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến cống Đồn Ông Vĩnh

Đồn Ông Vĩnh đến cách ranh huyện Nhà Bè 1km

Cách ranh huyện Nhà Bè 1km đến ranh huyện Nhà Bè

1.500

1.500

1.500

1.500

20 Đa Phước Quốc lộ 50 đến sông Cần Giuộc 1.500 21 Đinh Đức Thiện Quốc lộ 1 đến ranh xã Bình Chánh – Tân Qúy Tây

Ranh xã Bình Chánh – Tân Qúy Tây đến ranh tỉnh Long An

1.500

1.500

22 Tân Qúy Tây (Đoàn Nguyễn Tuấn) Quốc lộ 1 đến ngã ba hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn

Ngã ba hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh tỉnh Long An

1.500

1.500

23 Đê số 2 (Tân Nhựt) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.500 24 Đường 1A  (Công nghệ mới) Võ Văn Vân đến Bến Lội 1.500 25 Đướng số 6A Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 1.500 26 Đường 11A, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 16 đến đường số 14 10.200 27 Đường 13A, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 18 đến đường số 20 10.200 28 Đường 18B Chợ Bình Chánh đến Đinh Đức Thiện 2.800 29 Đường Ấp 2 (An Phú Tây) Nguyễn Văn Linh đến An Phú Tây – Hưng Long 700 30 Đường ấp 4 (Kinh A) Trần Văn Giàu đến Thích Thượng Hòa 700 31 Đường đê rạch Ông Đồ Quốc lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 800 32 Dương Đình Cúc Quốc lộ 1 đến Cống Tân Kiên

Cống Tân Kiên đến Nguyễn Cửu Phú

2.300

2.000

33 Đường Kinh T11 Quốc lộ 1 đến rạch Cầu Gia 700 34 Đường Kinh T14 Đinh Đức Thiện đến cầu tân Qúy Tây 600 35 Đường lô 2 Kinh C đến Mai Bá Hương 500 36 Đường liên ấp 1-2 Bình Lợi Cầu Bà Tỵ đến đê Sáu Oánh 500 37 Đường liên ấp 3,4 Tân Liêm đến Nguyễn Văn Linh 500 38 Đường liên ấp 3,4,5 Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long – Quy Đức 600 39 Đường liên ấp 4,5 Đa Phước đến Quốc lộ 50 600 40 Đường liên ấp 5,6 Quách Điêu đến Lộc Vĩnh

Lộc Vĩnh đến Thới Hòa

2.000

1.400

41 Đường liên ấp 6,2 Quách Điêu đến Kinh Trung Ương 1.900 42 Đường số 1, khu dân cư Bình Hòa Đường số 2 đến đường số 24 8.200 43 Đường số 1, khu dân cư Gia Hòa Quốc lộ 50 đến đường số 5 5.400 44 Đường số 1, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 4 10.900 45 Đường số 1A, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1 5.400 46 Đường số 1, khu tái định cư Tân Túc Nguyễn Hữu Trí đến đường số 6 4.500 47 Đường số 1A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1 10.000 48 Đường số 1B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6 đến đường số 1C 10.000 49 Đường số 1C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường số 4A 10.000 50 Đường số 1D, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6D đến đường số 6A 10.000 51 Đường số 1E, khu dân cư Trung Sơn Đường số 8A đến đường số 7 10.000 52 Đường số 1F, khu dân cư Trung Sơn Trọn đường 10.000 53 Đường số 2, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 21 5.800 54 Đường số 2, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 5.900 55 Đường số 2, khu dân cư Trung Sơn Đường 9A đến đường số 4 10.600 56 Đường số 2, khu tái định cư Tân Túc Đường số 5 đến cuối đường 4.500 57 Đường số 2A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 2 10.000 58 Đường số 2B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 2 9.200 59 Đường số 3, khu dân cư Bình Hưng Đường số 8 đến đường số 4 5.700 60 Đường số 3, khu dân cư Gia Hòa Đường số 2 đến đường số 12 3.300 61 Đường số 3, khu dân cư Trung Sơn Đường số 4 đến đường số 12 13.300 62 Đường số 3A, khu tái định cư Tân Túc Nguyễn Hữu Trí đến đường số 2 3.9003 63 Đường số 3A, khu dân cư  Gia Hòa Đường số 12 đến đường số 8 3.300 64 Đường số 4, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 7 5.800 65 Đường số 4, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 5 3.300 66 Đường số 4, khu dân cư Trung Sơn Trọn đường 13.500 67 Đường số 4, khu tái định cư Tân Túc Đường số 5 đến cuối đường 3.600 68 Đường số 4A, khu dân cư Trung Sơn Đưởng số 3 đến đường 1B 12.600 69 Đường 4B Đa Phước Trọn đường 600 70 Đường số 5, khu dân cư Bình Hưng Đường số 8 đến đường số 4 700 71 Đường số 5, khu dân cư Gia Hòa Trọn đường 3.600 72 Đường số 5, khu dân cư Him Lam 6B Đường số 6 đến Phạm Hùng 11.700 73 Đường số 5, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường 1B 11.100 74 Đường số 5, khu tái định cư Tân Túc Đường số 4 đến cuối đường 3.600 75 Đường số 5A, B, C, khu dân cư Bình Hưng Đường số 6 đến đường số 4 5.800 76 Đường số 5A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 6 đến đường số 4 9.200 77 Đường số 5B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 8C đến đường số 8 9.200 78 Đường số 5C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1E đến đường số 10A 9.200 79 Đường số 6, khu dân cư Bình Hưng Đường số 5 đến đường số 21 5.800 80 Đường số 6, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 4.100 81 Đường số 6, khu dân cư Him Lam Trọn đường 9.600 82 Đường số 6, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 1 13.300 83 Đường số 6, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 3.600 84 Đường số 6A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1A đến đường số 3 10.500 85 Đường số 6B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 10.500 86 Đường số 6C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 10.500 87 Đường số 6D, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1A đến đường số 3 10.500 88 Đường số 7, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 2 6.300 89 Đường số 7, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường số 1C 13.000 90 Đường số 7A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến Nguyễn Văn Linh 9.200 91 Đường số 8, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 19 6.300 92 Đường số 8, khu dân cư Gia Hòa Đường số 1A đến đường số 5 3.600 93 Đường số 8, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường 9A 15.600 94 Đường số 8, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 4.500 95 Đường số 8A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 12 đến đường số 3 10.500 96 Đường số 8B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 1E đến đường số 1F 10.500 97 Đường số 8C, khu dân cư Trung Sơn Đường số 7 đến đường số 5 10.500 98 Đường số 9, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 24 6.700 99 Đường số 9, khu dân cư Him Lam 6B Đường số 6 đến đường Phạm Hùng 11.700 100 Đường số 9, khu dân cư Trung Sơn Đường số 4 đến đường số 10 10.900 101 Đường số 9A, khu dân cư Trung Sơn Nguyễn Văn Linh đến cầu Kênh Xáng 16.000 102 Đường số 10, khu dân cư Bình Hưng Quốc lộ 50 đến ranh xã Phong Phú 12.100 103 Đường số 10, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 1A 3.600 104 Đường số 10, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 3 12.800 105 Đường số 10, khu tái định cư Tân Túc Đường số 3 đến đường số 1 4.500 106 Đường số 10A, khu dân cư Trung Sơn Đường số 5 đến đường số 7 12.000 107 Đường số 10B, khu dân cư Trung Sơn Đường số 9A đến đường số 1 12.000 108 Đường số 11, khu dân cư Bình Hưng Đường số 10 đến đường số 24 6.600 109 Đường số 11, khu dân cư Him Lam 6A Nguyễn Văn Linh đến đường số 14 13.800 110 Đường số 12, khu dân cư Bình Hưng Đường số 11 đến đường số 19 5.700 111 Đường số 12, khu dân cư Gia Hòa Đường số 3 đến đường số 5 4.700 112 Đường số 13, khu dân cư Bình Hưng Đường số 24 đến đường số 14 5.800 113 Đường số 13, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 24 đến đường số 14 12.100 114 Đường số 14, khu dân cư Bình Hưng Đường số 1 đến đường số 15 12.000 115 Đường số 14, khu dân cư Him Lam 6A Đường số 10 đến đường số 18 7.100 116 Đường số 15, khu dân cư Bình Hưng Đường 26 số đến đường số 14 11.500 117 Đường số 15, khu dân cư Him Lam 6A Đường 21 số đến đường số 13 5.700 118 Đường số 16, khu dân cư Bình Hưng Đường 26 số đến đường số 14 9.200 119 Đường số 16, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11số đến đường số 15 5.700 120 Đường số 17, khu dân cư Bình Hưng Đường 22 số đến đường số 12 12.000 121 Đường số 18, khu dân cư Bình Hưng Đường 1 số đến đường số 19 5.800 122 Đường số 18, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 7.200 123 Đường số 19, khu dân cư Bình Hưng Đường 2 số đến đường số 22 12.000 124 Đường số 20, khu dân cư Bình Hưng Đường 13 số đến đường số 17 7.700 125 Đường số 20, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 11.500 126 Đường số 21, khu dân cư Bình Hưng Đường 2 số đến đường số 22 7.100 127 Đường số 22, khu dân cư Bình Hưng Đường 11 số đến đường số 1 5.800 128 Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 13.200 129 Đường số 24, khu dân cư Bình Hưng Trọn đường 5.700 130 Đường số 24, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 11.700 131 Đường số 22, khu dân cư Him Lam 6A Đường 11 số đến đường số 15 12.000 132 Đường tập đoàn 16 (Đa Phước) Quốc lộ 50 đến liên ấp 4.5 700 133 Đường T12 Đinh Đức Thiện đến liên ấp 1.3 1.300 134 Hoàng Đạo Thúy Quốc lộ 1 đến ranh quận 8 2.600 135 Hoàng Phan Thái Quốc lộ 1 đến đường Bình Trường 1.400 136 Hoàng Phan Thái Đường Bình Trường đến ranh tỉnh Long An 1.200 137 Hóc Hưu Đoàn Nguyễn Tuấn đến Quy Đức 800 138 Hưng Long – Quy Đức Trọn đường 1.200 139 Hưng Nhơn Quốc lộ 1 đến cầu Hưng Nhơn

Xem thêm  Lan Rừng Resort Phước Hải

Cầu Hưng Nhơn đến Nguyễn Cửu Phú

2.300

2.000

140 Hương lộ 11 Ngã 3 Đinh Đức Thiện – Tân Qúy Tây đến Ngã 3 Hương lộ 11 – Đoàn Nguyễn Tuấn 1.800 141 Huỳnh Bá Chánh Quốc lộ 1đến sông Chợ Đệm 2.200 142 Huỳnh Văn Trí Quốc lộ 1 đến Đinh Đức Thiện 1.100 143 Khoa Đông (Lê Minh Xuân) Trần văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt 800 144 Khuất Văn Bứt Xóm Hổ đến Trần Đại Nghĩa 700 145 Kinh C Trọn đường 500 146 Kinh 5 Vường Thơm đến ranh tỉnh Long An 500 147 Đường số 7 Nguyễn Cửu Phú đến ranh Tân Nhựt 800 148 Kinh T12 Huyfnh Văn Trí đến ranh xã Tân Qúy Tây 900 149 Kinh Liên Vùng (kinh Trung Ương) Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân 1.200 150 Lại Hùng Cường Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 1.700 151 Láng Le – Bàu Cò Trần Văn Giàu đến Thế Lữ 2.000 152 Lê Thái Trinh (Kinh 9) Sài Gòn – Trung Lương đến ranh xã Tân Nhựt 800 153 Lê Chính Đáng Kinh A – Lê Minh Xuân đến Mai Bá Hương 800 154 Lê Đình Chi Trần Văn Giàu đến Thích Thiện Hòa 800 155 Linh Hòa Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 4,5 1.600 156 Lương Ngang Tân Long đến cầu bà Tỵ 800 157 Mai Bá Hương Cầu Xáng đến ngã ba Lý Mạnh 1.500 158 Ngã Ba Chú Lường Trọn đường 900 159 Nguyễn Cửu Phú Nguyễn Hữu Trí đến ranh Quận Bình Tân 3.000 160 Nguyễn Đình Kiên Kinh C đến ranh Quận Bình Tân 800 161 Nguyễn Hữu Trí Quốc lộ 1 đến Bùi Thanh Khiết

Bùi Thanh Khiết đến ranh tỉnh Long An

3.400

2.400

162 Nguyễn Thị Tú Vĩnh Lộc đến ranh Quận Bình Tân 4.400 163 Nguyễn Văn Bứa Cầu Lớn đến ranh tỉnh Long An 1.200 164 Nguyễn Văn Linh Ranh Quận 7 đến Cao tốc Sài Gòn Trung Lương 6.800 165 Nguyễn Văn Long Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hưng Long – Quý Đức 800 166 Dân công Hỏa tuyến (nữ dân công Kênh Trung Ương đến ranh huyện Hóc Môn 2.000 167 Phạm Tấn Mười Quốc lộ 50 đến Đoàn Nguyễn Tuấn 800 168 Quách Điêu Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn 3.000 169 Nguyễn Văn Thê Đoàn Nguyễn Tuấn đến Trị Yên 800 170 Nguyễn Văn Thời tên cũ Quy Đức (Bà Bầu) Đoàn Nguyễn Tuấn đến Hóc Hưu 800 171 Quốc lộ 1 Ranh Quận Bình Tân đến cầu Bình Điền

Cầu Bình Điền đến ngã ba Quán Chuối

Ngã ba Quán Chuối đến nhà thờ Bình Chánh

Nhà thờ Bình Chánh đến ranh tỉnh Long An

6.200

4.700

4.000

3.700

172 Quốc lộ 50 Ranh Quận 8 đến Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh đến hết ranh xã Phong Phú

Hết ranh xã Phong Phú đến hết ranh xã Đa Phước

Hết ranh xã Đa Phước đến cầu Ông Thìn

Cầu Ông Thìn đến ranh tỉnh Long An

10.800

7.800

6.300

4.500

3.500

173 Tân Nhiễu Anh Phú Tây đến kinh T11 900 174 Tân Liên Quốc lộ 50 đến đường liên ấp 3,4 2.000 175 Tân Liễu Đoàn Nguyễn Tuấn đến Long Hưng – Quy Đức 1.200 176 Tân Long Ranh tỉnh Long An đến cầu Chợ Đệm 1.100 177 Tân Túc Quốc Lộ 1 đến Nguyễn Hữu Trí 2.200 178 Thanh Niên Cầu Xáng đến ranh huyện Hóc Môn 1.500 189 Thế Lữ Trọn đường 1.200 180 Thích Thiện Hòa Trọn đường 600 181 Thiên Giang Bùi Thanh Khiết đến Nguyễn Hữu Trí 1.600 182 Thới Hòa Quách Điêu đến Vĩnh Lộc 2.200 183 Trần Văn Giàu Ranh Quận Tân Bình đến Cầu Xáng

Xem thêm  Chuyển nhượng đất & Tất tần tật thông tin cần biết (Mới nhất)

Cầu Xáng đến ảnh tỉnh Long An

2.600

2.100

184 Trần Đại Nghĩa Quốc lộ 1 đến Cầu Kinh B

Cầu Kinh B đến Cầu Kinh A

Cầu Kinh A đến Mai Bá Hương

4.700

1.700

1.700

185 Trần Hải Phụng Vĩnh Lộc đến Võ Văn Vân 900 186 Trịnh Như Khuê Trọn đường 2.400 187 Trịnh Quang Nghị Ranh Quận 8 đến Quốc lộ 50 2.700 188 Trương Văn Đa Tân Long đến cầu Bà Tỵ

Cầu Bà Tỵ đến ranh tỉnh Long An

800

800

189 Vĩnh Lộc Khu công nghiệp Vĩnh Lộc đến Trần Văn Giàu 2.900 190 Võ Hữu Lợi Trần Văn Giàu đến ranh xã Tân Nhựt 1.100 191 Võ Văn Vân trần Văn Giàu đến Vĩnh Lộc 3.100 192 Vườn Thơm Cầu Xáng đến ranh tỉnh Long An 1.500 193 Xóm Dầu Bùi Thanh Khiết đến rạch Ông Đồ 1.100 194 Xóm Giữa Cầu Kinh C đến cầu Chợ Đệm 500 195 Xóm Hổ Dương Đình Cúc đến Nguyễn Cửu Phú 1.200 196 Đường Chùa Trọn đường 1.200 197 Đường Bảy Tấn Trọn đường 1.2001 198 Đường Bờ Nhà Thờ Trọn đường 1.900 199 Đường giao thông hào ấp 3 Trọn đường 1.600 200 Đường miếu Ông Đá Trọn đường 1.200 201 Đường tập đoàn 7 Trọn đường 900 202 Đường liên ấp 1,2 Trọn đường 1.600 203 Đường liên ấp 2,3 Trọn đường 1.600 204 Đường kinh T11 (Tân Nhựt) Trọn đường 1.100 205 Bà Điểm Trọn đường 800 206 Đường Xã Hai Trọn đường 800 207 Kinh 9 Trọn đường 800 208 Kinh 10 Trọn đường 800 209 Kinh 8 Trọn đường 800 210 Kinh Sáu Oánh Trọn đường 800 211 Đê ranh tỉnh Long An Trọn đường 800 212 Kinh 7 Trọn đường 800 213 Cao tốc Hồ Chí Minh – Trung Lương Ranh tỉnh Long An đến sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm)

Sông Chợ Đệm (nút giao thông Chợ Đệm) đến Nguyễn Văn Linh (nút giao thông Bình Thuận)

2.500

 

2.200

214 Đường tập đoàn 7 – 11 Trọn đường 1.600 215 Kênh A (Tân Túc) Trọn đường 1.200 216 Kênh B (Tân Túc) Trọn đường 1.200 217 Rạch Ông Cốm Trọn đường 1.200 218 Đường bờ Xe Lam Trọn đường 1.600 219 Đường ấp 1 Vĩnh Lộc đến kênh Trung Ương 2.000 220 Đường ấp 1,2 Kênh Trung Ương đến đường liên ấp 6- 2 1.600 221 Đường sư 9 Đường liên ấp 6 – 2 đến dân công hỏa tuyến 1.600 222 Đường liên ấp 2 – 3 – 4 Đường liên ấp 6 – 2 đến ranh huyện Hóc Môn 1.100 223 Các đường trong khu dân cư Hồ Bắc Đường số 1 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

Đường số 2 (đường số 2 đến đường số 5)

Đường số 3 (đường số 2 đến Kinh Tư Thế)

Đường số 5 (Đường Hưng Nhơn đến đường Kinh Tư Thế)

3.300

2.400

2.400

2.400

224 Các đường trong khu dân cư Tân Tạo Đường số 4 (Trần Đại Nghĩa đến đường số 15)

Đường số 7 (đường số 2 đến đường số 12)

Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 15)

Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 8)

Đường số 11 (đường số 2 đến đường số 4)

Đường số 11A (đường số 8 đến đường số 12)

Đường số 12 (đường số 15 đến đường số 5)

Đường số 13 (đường số 2 đến đường số 12)

Đường số 15 (đường số 12 đến đường số 2)

3.000

2.500

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

225 Các đường trong khu dân cư Depot Đường A (Hưng Nhơn đến cuối tuyến)

Đường số 1 (đường A đến cuối tuyến)

Đường số 2 (đường B đến đường số 1)

Đường B (đường số 1 đến cuối tuyến)

2.400

1.800

1.800

1.600

226 Các đường trong khu công nghiệp An Hạ Đường số 1 (đường An Hạ đến cụm công nghiệp)

Đường số 2 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 3 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 4 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

Đường số 5 (An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ)

1.300

1.300

1.300

1.300

1.300

227 Các đường trong khu dân cư Conic Đường số 12 (Vành đai trong đến rạch Bà Tàng)

Đường số 3A (đường số 8 đến đường số 12)

Đường số 3B (đường số 12 đến đường số 18)

Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến rạch Bà Tàng)

Đường số 7 (Nguyễn Văn Linh đường đường số A)

Đường số 2 (Đường số 3)

Đường số 4 (đường số 9 đến đường số 11)

Đường số 5 (đường số 2 đến đường số 3A)

Đường số 8 (đường Vành đai trong đến đường số 11)

Đường số 8A (đường số 9 đến đường số 11)

Đường số 9 (đường số 2 đến đường số 10)

Đường số 10 (Vành Đai trong đến đường số 11)

Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 10)

Đường số 12A (Đường số 3B đến đường số 7)

Đường số 14 (Vành đai trong đến đường số 7)

Đường số 16 (Vành đai ttrong đến đường số 7)

5.300

5.300

5.300

6.000

6.000

6.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

228 Các đường trong khu dân cư Tân Bình Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đai Trong)

Đường số 2 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1)

Đường số 1B (đường số 8 đến đường số 10)

Đường số 1C (đường số 14 đến cuối đường)

Đường số 1D (đường số 14 đến đường số 16)

Đường số 1E (đường số 18 đến cuối đường)

Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 3A)

Đường số 3 (đường số 1 đến đường số 6)

Đường số 3A (đường số 2, số 4 đến đường số 10)

Đường số 3B (đường số 14 đến số 16)

Đường số 3C (đường số 1 đến đường số 18)

Đường số 4 (đường số 1 đến đường số 3A)

Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

Đường số 6 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 6A (đường số 1 đến đường số 3)

Đường số 8 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 10 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 12 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 16 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 14 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

Đường số 18 (đường số 1 đến đường Vành Đai Trong)

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

229 Đường Vành Đai Trong Đường Vành Đai Trong (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1) 6.000 230 Các đường trong khu dân cư Hồng Quang Đường số 3 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 10)

Đường số 3A (đường số 10 đến đường số 2)

Đường số 10 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 4 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 1 (đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)

Đường số 2 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 16 (đường số 5 đến đường số 1)

Đường số 16A (đường số 5 đến đường số 3)

Đường số 14E (đường số 5 đến đường số 14A)

Đường số 14A (đường số 16 đến đường số 14)

Đường số 14C (đường số 14E đến đường số 14)

Đường số 14D (đường số 14C đến đường số 14)

Đường số 14 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 12E (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 12C (đường số 12E đến đường số 12)

Đường số 12D (đường số 12E đến đường số 12C)

Đường số 12A (đường số 12E đến đường số 12B)

Đường số 12B (đường số 12E đến đường số 12)

Đường số 12 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 1A (đường số 10 đến đường số 8)

Đường số 8 (đường số 1 đến đường số 5)

Đường số 6C (đường số 3A đến đường số 3B)

Đường số 6D (đường số 6 đến đường số 5)

Đường số 3B (đường số 8 đến đường số 2)

Đường số 6E (đường số 6D đến đường số 6)

Đường số 6A (đường số 6B đến đường số 6B)

Đường số 4A (đường số 1 đến đường số 3A)

Xem thêm  Phân biệt các loại bản đồ quy hoạch 1/500, 1/2.000, 1/5.000

Đường số 2D (đường số 1 đến đường số 5)

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

231 Các đường trong khu dân cư An Phú Tây Đường số 13 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 21 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 4 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

Đường số 14 (đường số 13 đến ranh phía Tây)

Đường số 24 (đường số 1 đến ranh phía Tây)

Đường số 1 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 2)

Đường số 3 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 16)

Đường số 5 (đường số 4 đến đường số 10)

Đường số 7 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 24)

Đường số 9 (đường số 10 đến đường số 16)

Đường số 11 (đường số 6 đến đường số 8)

Đường số 15 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 28)

Đường số 17 (đường số 6 đến đường số 24)

Đường số 19 (đường số 24 đến đường số 32)

Đường số 23 (đường số 24 đến đường số 32)

Đường số 25 (đường số 14 đến đường số 22)

Đường số 27 (đường số 6 đến đường số 12)

Đường số 29 (đường số 2 đến đường số 32)

Đường số 31 (An Phú Tây – Hưng Long đến đường số 14)

Đường số 2 (đường số 1 đến đường số 29)

Đường số 6 (đường số 5 đến đường số 29)

Đường số 8 (đường số 5 đến đường số 11)

Đường số 10 (đường số 1 đến đường 13)

Đường số 12 (đường số 17 đến đường số 29)

Đường số 16 (đường số 1 đến đường số 13)

Đường số 18 (đường số 29 đến đường số 31)

Đường số 20 (đường số 3 đến đường số 13)

Đường số 22 (đường số 17 đến đường số 31)

Đường số 26 (đường số 3 đến đường số 7)

Đường số 28 (đường số 15 đến đường số 19)

Đường số 30 (đường số 29 đến đường số 31)

Đường số 31 (đường số 15 đến đường số 31)

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

232 Cây Cám 2 (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1 – 2 – 3 đến ranh Quận Bình Tân 1.300 233 Liên ấp 1,2 (Đa Phước) Trọn đường 1.400 234 Đường 4C (Đa Phước) Trọn đường 400 235 Kinh Trung Ương Vĩnh Lộc đến ranh huyện Hóc Môn 1.200 236 Đường Kinh 10 Giảng Bình Trường đến Miếu Ông Đá 1.500 237 Kinh 11 (Tân Nhựt) Láng Le – Bàu Cò đến Kinh C 900 238 Đê số 1 (Tân Nhựt) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.100 239 Đê số 3 (Tân Nhựt) Đê số 2 đến Bà Tỵ 900 240 Đê số 4 (Tân Nhựt) Đê số 2 đến Bà Tỵ 900 241 Kinh 3 Thước Trọn đường 800 242 Kinh 4 Thước Trọn đường 800 243 Ổ Cu Kiến Vàng Trọn đường 800 244 Láng Chả Bông Văn Dĩa đến Nguyễn Đình Kiên 1.100 245 Bà Tỵ (Lương Khánh Thiện) Trương Văn Đa đến Tân Long 1.100 246 Bà Miêu Lương Ngang đến Sáu Oánh 800 247 Ông Đức Đê số 1 đến đê số 2 900 248 Kinh Tắc Trọn đường 800 249 Võ Trần Chí Nút giao thông Chợ Đệm đến ranh xã Tân kiên – Tân Nhựt

Ranh xã Tân kiên – Tân Nhựt đến Trần Đại Nghĩa

1.500

1.500

250 Liên tổ 5 – 8 (ấp 2) Trần Đại Nghĩa đến Khuất Văn Bức 3.290 251 Nhánh rẽ Dương Đình Khúc (Tân Kiên) Dương Đình Khúc đến cống Tân Kiên 1.610 252 Đường ấp 2 nối dài (An Phú Tây) An Phú Tây – Hưng Long đến ranh xã Tân Qúy Tây 1.680 253 Đường Đê Bao Rạch Cầu Già (An Phú Tây) An Phú Tây – Hưng Long đến khu dân cư An Phú Tây 47ha 1.680 254 Nhánh 11 Đường Chùa (An Phú Tây) Đường Chùa đến đường cụt 840 255 Cầu Ông Chiếm (Quy Đức) Quy Đức (Nguyễn Văn Thê) đến Hóc Hưu 560 256 Liên xã Tân Kim – Quy Đức (Quy Đức) Đoàn Nguyễn Tuấn đến ranh xã Tân Kim – Cần Giuộc 1.010 257 Đường Ông Niệm (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến cầu Ông Niệm 5.460 258 Đường Xương Cá 1 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến thửa 48 tờ 77 (BĐĐC) 5.460 259 Đường Xương Cá 2 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến thửa 81 tờ 84 (BĐĐC) 5.460 260 Hẻm Huy Phong (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460 261 Hẻm văn phòng ấp 5 (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460 262 Hẻm Thành Nhân (xã Phong Phú) Quốc lộ 50 đến đường cụt 5.460 263 Đường kênh Rau Răm (Bình Lợi) Vườn Thơm đến ranh tỉnh Long An 1.050  264 Đường 1B (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 6A 2.170  265 Đường 1C (Vĩnh Lộc B) Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng 2.170 266 Đường liên ấp 1,2 (Vĩnh Lộc B) Liên ấp 1 – 2 -3 (Bến Lội) đến rạch Cầu Suối 1.120 267 Đường 6C (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 6A 2.030 268 Đường 6D (Vĩnh Lộc B) Lại Hùng Cường đến kênh liên vùng 1.190 269270 Đường đê bao ấp 5 (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến đường 20 ấp 5 2.030 271 Đường đê bao ấp 2,3 (Vĩnh Lộc B) Võ Văn Vân 2.170 272 Đường 5A (Vĩnh Lộc B) Vĩnh Lộc đến kinh Trung Ương 2.030 273 Đường 4A (Vĩnh Lộc B) Võ Văn Vân đến rạch Cầu Suối 2.170 274 Đường tổ 7 – tổ 2, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 7, ấp 1 đến tổ 2, ấp 1 910 275 Đường 15 – tổ 16, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 15, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1 910 276 Đường mương 5 Suốt, ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 17, ấp 1 đến tổ 15, ấp 1 490 277 Đường tổ 13, 14, 16 ấp 1 (Tân Qúy Tây) Tổ 13, ấp 1 đến tổ 16, ấp 1 490 278 Đường số 3 – tổ 5, ấp 4 (Tân Qúy Tây) Tổ 3, ấp 1 đến tổ 5, ấp 1 910 279 Đường Sáu Đào – An Phú Tây (Tân Qúy Tây) Tổ 13, ấp 3 đến xã An Phú Tây 490 280 Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai) Vĩnh Lộc đến ranh Vĩnh Lộc B 1.820 281 Hẻm số 17 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến ấp 1,2 1.820 282 Hẻm số 29 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2 1.820 283 Hẻm số 31 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 2 1.820 284 Hẻm số 45 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 4 1.820 285 Hẻm số 51 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 5 1.820 286 Hẻm số 58 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820 287 Hẻm số 59 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820 288 Hẻm số 8 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu đến lô B, ấp 3 1.820 289 Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 290 Hẻm số 92 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 291 Hẻm số 91 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 292 Hẻm số 94 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 293 Hẻm số 95 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 294 Hẻm số 96 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 295 Hẻm số 97 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 296 Hẻm số 98 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 297 Hẻm số 99 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 298 Hẻm số 100 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050 299 Hẻm số 101 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên đến lô B, ấp 3 1.050
Rate this post

Related Articles

Back to top button